Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
màu đỏ và trắng
こうはく - 「紅白」|=Trong cuộc thi hát giữa hai đội đỏ trắng ở Đài truyền hình NHK năm ngoái, đội trắng đã thắng.|+ 去年のNHK紅白歌合戦は白組が勝った。|=Ở Nhật Bản vào những dịp lễ mừng thường hay căng rèm màu đỏ và trắng.|+ 日本では祝い事をするとき良く紅白の幕を張る。
* Từ tham khảo/words other:
-
mẫu đơn
-
máu đông
-
màu đồng thau
-
máu được hiến
-
máu ghen
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
màu đỏ và trắng
* Từ tham khảo/words other:
- mẫu đơn
- máu đông
- màu đồng thau
- máu được hiến
- máu ghen