| may | きっちょう - 「吉兆」|=thật là may vì trời khô ráo trong suốt cuộc đua|+ レース中に日が差したのは、吉兆だった|=こううん - 「幸運」|=Thật may mắn khi có được vị trí này|+ この職に就けて非常に幸運だ|=Thật may mắn khi người con gái có thể kết hôn với anh con trai không có mẹ|+ 母親のない息子と結婚できる女は、幸運だ|=Anh ấy thật may mắn vì có được công việc thú vị|+ 面白い職業に就けて彼は幸運だ|=さいわい - 「幸い」|=したてる - 「仕立てる」|=ぬう - 「縫う」 |
* Từ tham khảo/words other:
- mày
- máy
- mây
- máy ảnh
- máy ảnh phản chiếu