| mày | あんた|=おぬし - 「お主」|=おのれ - 「己」 - [KỶ]|=thực hiện mong muốn của mày|+ 己れの欲するところを行う|=おまえ - 「お前」|=câm mẹ mồm mày đi. Tao mà mách mẹ thì mày chết|+ おまえ、黙ってろよ。お母さんに言ったらぶっ殺すからな!|=mày đã nhấn nút HOLD chưa? Nếu mày chưa làm, tao sẽ giết mày|+ おまえ、保留ボタン押したかよ?もし押してなかったらぶっ殺す!|=mày vừa đánh rắm à?|+ おまえおならしただろう|=tao sẽ gọi cảnh sát nếu mày còn bước chân vào ngôi nhà này lần nữa|+ おまえがこの家に再び足を踏み入れるようなことがあったら、警察に通報する|=tao cấm mày quan hệ, giao du với gã đó|+ おまえがあの男と付き合うのを禁じる|=mày là đồ đê tiện|+ おまえ、最高だ!|=mày có thể trở thành một phi công. Lúc đó mày có thể lái một cái máy bay to như thế này|+ おまえ、パイロットになれるかもよ。そしたらああいう大きな飛行機を操縦できるよ|=này, mày vừa mới hút thuốc đấy à? Khi tao qua phòng mày ngửi thấy toàn mùi thuốc|+ おまえ、タバコ吸ってんのか?おまえの部屋の前通った時、タバコ臭かったよ|=mày thật xấu xa|+ おまえ、すごいブスだな!|=おまえさん - 「お前さん」|=くん - 「君」|=mày làm việc không chăm chỉ lắm đâu nhé|+ 君、あまり努力していないようだね|=ユー |
* Từ tham khảo/words other:
- máy
- mây
- máy ảnh
- máy ảnh phản chiếu
- may áo