| may mắn | あんばい - 「塩梅」|=may mắn quá, mưa đã tạnh|+ いい〜に雨がやんだ|=きちじょう - 「吉祥」 - [CÁT TƯỜNG]|=thần may mắn|+ 吉祥天|=きっちょう - 「吉兆」|=thật là may vì trời khô ráo trong suốt cuộc đua|+ レース中に日が差したのは、吉兆だった|=こううん - 「幸運」|=Vận may (mắn) đến|+ 幸運が訪れる|=May mắn đóng một vai trò rất lớn|+ 幸運が大きな役割を果たす|=Vận may (mắn) sẽ đến với những người biết chờ đợi|+ 慌てずに待っていれば早晩幸運がやって来る|=Vận may bất ngờ|+ 偶然の幸運|=Vận may (mắn) (vận đỏ) kỳ lạ|+ 驚異的な幸運|=Vận may (mắn) lớn lần đầu của ai đó|+ (人)の初めての大きな幸運|=こううんな - 「幸運な」|=さちある - 「幸有る」 - [HẠNH HỮU]|=しあわせ - 「幸せ」|=adうんよく - 「運良く」|=may mắn lấy được người chồng tuyệt vời|+ 運良く素晴らしい夫に恵まれる|=may mắn được ban cho người vợ tuyệt vời|+ 運良くすてきな妻に恵まれる|=may mắn làm được việc gì|+ 運良く〜することができる|=tôi may mắn được vào một lớp có cô giáo trẻ và rất tuyệt|+ 若くて素晴らしい先生のクラスに運良く巡りあえた|=こううん - 「幸運」|=Thật may mắn khi có được vị trí này|+ この職に就けて非常に幸運だ|=Thật may mắn khi người con gái có thể kết hôn với anh con trai không có mẹ|+ 母親のない息子と結婚できる女は、幸運だ|=Anh ấy thật may mắn vì có được công việc thú vị|+ 面白い職業に就けて彼は幸運だ|=さいわい - 「幸い」|=しあわせ - 「幸せ」|=タイムリー|=ラッキー |
* Từ tham khảo/words other:
- máy may
- máy móc
- máy móc tối tân
- máy móc và thiết bị nông nghiệp
- mây mưa