| với | gt. C/g. Vuối và Mấy, cùng, tiếng cặp thêm: Anh với tôi cùng đi; Một với một là hai. // Cùng, tiếng nối liền: Ba phen quạ nói với diều, Vườn hoang cỏ rậm thì nhiều gà con (CD). |
| với | bt. X. Vói: Với tay; nói với; một với thì tới. |
| với | - 1 dt Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên: Cây chuối cao một với. - đgt Giơ cao tay định nắm lấy: Ngắn tay chẳng đến trời (tng); Hộ với lấy một cặp bánh gai (Ng-hồng). - trgt Từ độ xa: Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi lại. - 2 gt 1. Giới từ biểu thị quan hệ liên kết: Tôi đi với anh; Đối xử tốt với bạn; Họ đã đính hôn với nhau. 2. Bằng cách gì, phương tiện gì: Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy; Với thời gian năm năm, tôi đã viết xong từ điển này. - trt Như cùng: Anh cho nó đi ; Cứu chị ta với. |
| với | I. lt. 1. Nh. Và: như nước với lụa o như hình với bóng o ba với ba là sáu o Tôi với nó quen nhau từ lâu o Bữa ăn chỉ có rau với dưa. 2. Nh. Cùng: Họ đi với nhau o làm việc với khách nước ngoài o sống với nhau đã 20 năm o Trứng chọi với đá (tng.) o Lúc hoạn nạn chẳng thấy ai đến với nó o tôi sẽ trao đổi với anh o ăn cơm với cá o Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy (tng.). 3. Nh. Bằng: với hai bàn tay trắng o với lòng nhân ái cao cả. 4. Nh. Có: căn nhà với đầy đủ tiện nghi o cô gái với đôi mắt bồ câu o một lớp với ba chục học viên. 5. Nh. Vì : mất quá nhiều thời giờ với đám trẻ o bận với việc chung o bực với nó quá. II. trt. 1. Từ ngữ khí khẩn cầu, mệnh lệnh: Chờ tớ với! o Giúp tôi với 2. Từ dùng chen giữa từ song tiếp để làm tăng ý chê trách: học với hành thế à o Làm với lụng kiểu gì thế o Thịt với cá thế này ai nuốt được! |
| với | dt Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên: Cây chuối cao một với. đgt Giơ cao tay định nắm lấy: Ngắn tay với chẳng đến trời (tng); Hộ với lấy một cặp bánh gai (Ng-hồng). trgt Từ độ xa: Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi với lại. |
| với | gt 1. Giới từ biểu thị quan hệ liên kết: Tôi đi với anh; Đối xử tốt với bạn; Họ đã đính hôn với nhau. 2. Bằng cách gì, phương tiện gì: Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy; Với thời gian năm năm, tôi đã viết xong từ điển này. trt Như cùng: Anh cho nó đi với; Cứu chị ta với. |
| với | gt. Cùng: Oan kia theo mãi với tình (Ng.Du). || Với nhau, cùng với. |
| với | 1. đt. Đưa tay lên cao mà cố níu vật gì: Cố với lên cao mà bẻ cành hoa. 2. dt. Một đoạn chừng cánh tay đưa thẳng lên: Chừng một với. |
| với | trt. Nht. Vói: Nói với. |
| với | .- 1. đg. Lấy hay níu cái gì bằng tay giơ cao: Với tay lên cành hái hoa. 2. d. Độ cao bằng một người đứng giơ thẳng cánh tay lên: Cây chuối cao một với. |
| với | .- g. Giới từ biểu thị: 1. Quan hệ tập hợp, ràng buộc, liên kết: Tôi ở với nó; Con đi chơi với mẹ; Những người cùng tuổi thường kết bạn với nhau; Đối xử rộng rãi với người dưới; Họ đã đính hôn với nhau; Tôi cam đoan với anh là việc sẽ thành. 2. Quan hệ tách rời, chống đối: Ông ta đã ly hôn với vợ trước từ lâu; Cãi nhau với hàng xóm; Phân biệt bồ câu với chim gáy. 3. Sự đồng thời (thường đi với cùng): Bà ta đến đây cùng với ông chồng. 4. Phương tiện vật chất hay trừu tượng, tình cảm: Với số tiền đó; Với thời gian, mọi việc sẽ xong xuôi; Với thiện chí giúp bạn, chị nhận một số việc làm ngoài giờ chính quyền. |
| với | I. Giơ tay lên cao níu lấy cái gì: Với tay lên xà nhà. II. Bề cao vừa một với: Cột cao một với. |
| với | Cùng: Tôi với anh. Văn-liệu: Ai tri-âm đó mặn-mà với ai (K). Cũng toan sống thác với tình cho xong (K). Thà liều sống chết một ngày với nhau (K). Oan kia theo mãi với tình (K). Ai ơi đợi với tôi cùng, Tôi còn gỡ mối tơ hồng chưa xong (C-d). Trứng chọi với đá có ngày trứng tan (C-d). |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
| Chốc chốc , bà với chiếc khăn mặt đỏ rách vắt trên vai , lau mắt như để nhìn cho rõ thêm. |
| Bà đi tìm cơi trầu , chìa vôi , rồi ngồi đối diện với khách têm trầu. |
| Làm với ăn chán như cơm nếp nát. |
| Nếu cô ấy nhận lời về bên ấy với cậu phán nhà tôi , thì thực quý hóa vô ngần ". |
| Rồi đấy , cụ sẽ biết , vợ bé với vợ cả sẽ như chị em ruột thịt. |
* Từ tham khảo:
- vợi
- vờnl
- vờn
- vớt
- vớt2
- vớt đòn