Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cảm thấy trùng hợp v,
おもいあたる - 「思い当たる」|=cảm thấy đúng đối với bất kỳ ai quen thuộc với đất nước đó|+ その国になじみのある人なら誰にでも思い当たる
* Từ tham khảo/words other:
-
cảm thấy tự hào
-
cảm thấy tức rối
-
cảm thấy vẻ vang
-
cảm thấy xấu hổ
-
cầm theo
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cảm thấy trùng hợp v,
* Từ tham khảo/words other:
- cảm thấy tự hào
- cảm thấy tức rối
- cảm thấy vẻ vang
- cảm thấy xấu hổ
- cầm theo