| can đảm | ガッツ|=cúi đầu trước sự can đảm của (ai đó)|+ (人)のガッツには頭が下がる|=người can đảm|+ ガッツのある人|=きもったま - 「肝っ玉」|=ごうき - 「剛気」 - [CƯƠNG KHÍ]|=ゆうかん - 「勇敢」|=ゆうき - 「勇気」|=tượng trưng cho lòng dũng cảm (can đảm)|+ 勇気の象徴|=huân chương cho sự can đảm (dũng cảm)|+ 勇気をたたえる勲章|=anh ta đã được tặng huy chương vì sự can đảm (dũng cảm) trong vụ hỏa hoạn|+ 火災時の勇気に対して、彼にメダルが授与された |
* Từ tham khảo/words other:
- cán dao
- căn do
- cân dọc
- cân đối
- cân đối tài khoản