| cân đối | きんせい - 「均整」|=tòa nhà cân đối|+ 均整のとれた建物|=vẻ đẹp cân đối (hài hoà)|+ 均整美|=công viên Châu âu nổi tiếng với vẻ đẹp cân đối (hài hoà)|+ ヨーロッパ庭園はその均整美で有名だ|=sự phát triển cân bằng (cân đối)|+ 均整発展|=つりあい - 「釣合」|=điều kiện cân bằng của tĩnh lực học|+ 静力学の釣合条件|=つりあい - 「釣合い」|=バランス|=きんとう - 「均等」|=tỷ lệ cân đối (cân bằng)|+ 均等な割合|=phân phối thời gian một cách cân đối|+ 均等な時間配分|=すかっと|=すっきりと|=スマート|=vóc dáng người cân đối, đẹp|+ 〜 な体つき|=つりあう - 「釣り合う」|=Năm ngoái thu và chi của gia đình ta không cân đối.|+ 去年のわが家の収入と支出は釣り合っていなかった。 |
* Từ tham khảo/words other:
- cân đối tài khoản
- cận đông
- can dự
- cần dùng
- căn duyên