| cân nhắc | くちおも - 「口重」 - [KHẨU TRỌNG]|=thật trọng (cân nhắc) khi nói thật|+ 口重に真相を語る|=こうりょ - 「考慮する」|=Trước khi quyết định cần phải cân nhắc những điều kiện này.|+ 決定する前にこれらの事情を考慮すべきだ。|=こりょ - 「顧慮する」|=しあん - 「思案する」|=Cân nhắc rất kỹ về ~|+ 〜についてじっくり思案する|=Cân nhắc liệu mình nên ~ hay|+ 〜すべきか...すべきかを思案する|=しんしゃくする - 「しん酌する」|=cân nhắc cả hai điều kiện của hai bên|+ 双方の条件を〜する|=みくらべる - 「見比べる」 |
* Từ tham khảo/words other:
- cằn nhằn
- cận nhiệt đới
- cần phải
- can phạm
- căn phòng