| cằn nhằn | うなる - 「唸る」|=ぐち - 「愚痴」|=gọi điện thoại để than thở (than vã cằn nhằn)|+ 愚痴るために電話する|=người chỉ toàn nói lời than thở (than vã cằn nhằn)|+ 愚痴ばかり言っている人|=kể từ lúc bị mất nhiều tiền khi mua bán cổ phiếu, John đã trở thành người hay than thở (than vã cằn nhằn)|+ 株で大損して以来、ジョンは本当に愚痴っぽくなってしまった|=người hay than thở (than vã cằn nhằn)|+ 愚痴っぽい人|=ぐち - 「愚痴」|=tôi không muốn nghe thêm bất kỳ lời than thở (than vã cằn nhằn) nào của cậu nữa đâu!|+ 君の愚痴はもう聞きたくないよ|=anh ta là người cằn nhằn (than thở, than vãn) nhiều nhất mà tôi đã từng gặp|+ 私がこれまでに会った誰よりも、彼は愚痴が多い|=than thở (than vã cằn nhằn) mãi không ngớt|+ うんざりする愚痴|=adぶうぶう |
* Từ tham khảo/words other:
- cận nhiệt đới
- cần phải
- can phạm
- căn phòng
- căn phòng bẩn thỉu