Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mặt lợi và mặt hại
こうざい - 「功罪」 - [CÔNG TỘI]|=Phù hợp với mặt lợi và mặt hại|+ 功罪に応じた|=Thảo luận về mặt lợi và mặt hại (lợi và hại) của quá trình toàn cầu hoá|+ グローバリゼーションの功罪を検討する
* Từ tham khảo/words other:
-
mát lòng
-
mắt lưới
-
mất lý trí suy xét
-
mật mã
-
mất mát
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mặt lợi và mặt hại
* Từ tham khảo/words other:
- mát lòng
- mắt lưới
- mất lý trí suy xét
- mật mã
- mất mát