Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mất mát
うしなう - 「失う」|=はぐれる - 「逸れる」|=Thằng bé bị lạc mất mẹ trong một cửa hàng bách hóa đông đúc|+ 少年は雑踏するデパートの中で母親からはぐれてしまった.
* Từ tham khảo/words other:
-
mất màu
-
mát mẻ
-
mắt mờ do tuổi tác
-
mắt một mí
-
mất mùa
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mất mát
* Từ tham khảo/words other:
- mất màu
- mát mẻ
- mắt mờ do tuổi tác
- mắt một mí
- mất mùa