| cạn chén | かんぱい - 「乾杯」|=cạn chén (trăm phần trăm) vì công việc mới của cậu|+ あなたの新しい仕事を祝って乾杯!|=cạn chén (trăm phần trăm) vì tình bằng hữu của chúng ta|+ 私たちの友情に乾杯|=かんぱいする - 「乾杯する」|=cạn chén (nâng cốc) vì sức khoẻ của ai đó|+ 健康を祝して乾杯する|=cạn chén (nâng cốc) để chúc mừng cho sự thành công của ai đó|+ (人)の成功を祝して乾杯する |
* Từ tham khảo/words other:
- can chi
- cân chỉnh
- cán chổi
- căn cơ
- cân có vạch đo