Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cành con
こえだ - 「小枝」|=Người thợ làm vườn nhặt những cành cây nhỏ rơi từ trên cây xuống.|+ 庭師は木から落ちた小枝を拾い上げた|=Cành nhỏ thì cháy nhưng cành to thì tắt.|+ 小枝が火を起こすが太い枝は火を消してしまう。
* Từ tham khảo/words other:
-
cánh cổng
-
cánh cửa
-
cảnh cùng khốn
-
cảnh cuối
-
cảnh đào nguyên
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cành con
* Từ tham khảo/words other:
- cánh cổng
- cánh cửa
- cảnh cùng khốn
- cảnh cuối
- cảnh đào nguyên