| vời vợi | tt. X. Vòi-vọi và Vơi-vơi (dặm dài vơi-vơi). |
| vời vợi | tt. Có mức độ cao, xa hoặc sâu rất lớn, tưởng như không sao có thể tới được: Đường xa vời vợi ngàn trùng o Trời cao vời vợi o Nỗi nhớ thường vời vợi o Tình đôi ta vời vợi có nói cũng không cùng (Lưu Trọng Lư). |
| vời vợi | trgt Như Vời3, nhưng nghĩa mạnh hơn: Đường xa vời vợi. |
| Những giọt lệ tủi thân đôi chút , nhưng xiết bao ấm áp sướng vui của đàn con khi gặp lại Mẹ yêu vời vợi cách xa , làm cho những bóng người vây quanh ngọn lửa như bé lại , mềm đi trong giây phút và sau đó tức khắc vụt cao lớn lên và cứng rắn hẳn ra. |
| Tiếng hát của nữ ca sĩ cao vời vợi , vừa trong sáng , vừa đượm buồn. |
| Em cao xa , em vời vợi. |
| Trên ngọn bàng già giữa chợ , trời xanh vời vợi và trong suốt như pha lê. |
| Đêm nay , trăng xanh vời vợi. |
| Chị có cảm tưởng như bồng trên tay mình con bé Quyên nhỏ dại hồi nào , để dỗ cho nó ngủ , để hát ru nó những câu hát đưa em ầu ơ , vời vợi ; những câu hát mà mẹ chị đã ru cho tuổi thơ của chị. |
* Từ tham khảo:
- với
- vớilại
- vợi
- vờnl
- vờn
- vớt