Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
căm tức
うらむ - 「恨む」|=Cô ấy căm tức ngấm ngầm thầy giáo chủ nhiệm|+ 彼女は担任の先生をひそかに恨んでいた。|=うらめしい - 「恨めしい」|=Cô ta không nói gì cả mà nhìn tôi một cách căm tức.|+ 彼女は何も言わなかったが,恨めしい目つきで私を見た。|=はらをたてる - 「腹を立てる」
* Từ tham khảo/words other:
-
cảm tưởng
-
cảm ứng
-
cấm uống rượu
-
cấm vận xuất khẩu
-
cấm vào
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
căm tức
* Từ tham khảo/words other:
- cảm tưởng
- cảm ứng
- cấm uống rượu
- cấm vận xuất khẩu
- cấm vào