| cần cù | いっしょうけんめい - 「一生懸命」|=きんべん - 「勤勉」|=những phương pháp hiệu quả nhằm duy trì sự cần cù (chăm chỉ, chuyên cầ siêng năng) của người lao động|+ 従業員の勤勉さを維持する効率的な方法|=chúng tôi đánh giá cao sự chăm chỉ (cần cù, chuyên cầ siêng năng) của anh ta|+ 我々は彼の勤勉さを高く評価する|=sự cần cù (siêng năng, chăm chỉ) sẽ được báo đáp bằng thành công|+ 勤勉さは成功によって報われる|=sự cần cù (siêng năng, chăm chỉ) của người Nhật|+ 日本人の勤勉さ|=きんべん - 「勤勉」|=rất chăm chỉ (cần cù, siêng năng)|+ 大変勤勉である|=quá chăm chỉ (cần cù, siêng năng)|+ 勤勉すぎる|=siêng năng (cần cù, chăm chỉ) không mệt mỏi|+ たゆみない勤勉|=きんべん - 「勤勉」|=adせっせと|=ねっしんな - 「熱心な」 |
* Từ tham khảo/words other:
- căn cứ
- căn cứ bên trong
- căn cứ địa
- căn cứ quân sự
- căn cứ vào