| miệng vết thương | きずぐち - 「傷口」 - [THƯƠNG KHẨU]|=Cô y tá đã dùng khăn tay của mình quấn vào vết thương cho đứa trẻ|+ 看護師はその子どもの傷口に自分のハンカチを巻いた|=thấm vào cơ thể tùy thuộc vào việc hấp thụ từ miệng vết thương trên da|+ 皮膚の傷口からの吸収によって体内に侵入する|=きずぐち - 「疵口」 - [TỲ KHẨU] |
* Từ tham khảo/words other:
- miếng xốp
- miệt mài
- miệt thị
- miếu
- miêu tả